MCB Mitsubishi

Các series cầu dao tự động Mitsubishi Electric (MCB/CB tép/aptomat) 1P, 1P+M, ,2P, 3P, 4P, có các dòng định mức ( 0.5A, 1A, 1.6A, 2A, 3A, 4A, 6A, 10A, 13A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A) bao gồm năm dòng chính:

  • BH-D10 Series: Dòng MCB/CB tép có khả năng ngắt ngắn mạch 10 kA, được dùng rộng rãi trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.

  • BH-D6 Series: MCB/aptomat 6 kA với dải dòng định mức tới 63 A, phù hợp cho nhiều tủ điện và mạng phân phối tải vừa.

  • BH-DN Series: Cầu dao điện mini kích thước nhỏ gọn, thích hợp cho các mạch công suất thấp và đường nhánh phụ.

  • BHW-T4 Series: CB tép phân khúc phổ thông với khả năng cắt khoảng 4.5 kA, đáp ứng các nhu cầu bảo vệ cơ bản.

  • KB-D Series: Dòng aptomat lắp trên ray DIN, được sử dụng trong nhiều hệ thống phân phối và tủ điện hiện đại của Mitsubishi.

1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỔNG HỢP MCB MITSUBISHI BH-D SERIES

bảng thống số MCB Mitsubishi BH-D
bảng thông số MCB Mitsubishi

2. MCB Mitsubishi BH-D Series – Bảng tổng hợp thông số

Thông sốBH-D6 (AC)BH-D10 (AC)BH-DN (AC)BH-D10 (DC)
Số cực1P, 2P, 3P, 4P, 1P+N, 3P+N1P, 2P, 3P, 4P, 1P+N, 3P+N1P, 2P (1P+N)1P, 2P
Đặc tuyến ngắtB, C, DB, CCB, C
Điện áp cách điện Ui440V AC440V AC230V AC250V DC
Dòng định mức In (A)0.5–63A0.5–40A (dải đủ đến 63A)6, 10, 16, 20A0.5–63A
Khả năng cắt Icn6kA @ 230/400V AC10kA @ 230/400V AC4.5kA @ 230V AC, 10kA @ 400V AC10kA @ 125/250V DC*
Ứng dụng điện ápACACACDC
Độ bền không tải8,00010,00020,0008,000
Độ bền có tải8,00010,00020,00010,000
Kích thước (mm)18–72W × 87H × 44D18–72W × 87H × 44D18–36W × 87H × 44D18–36W × 88H × 44D
Rail lắp đặtDIN 35mmDIN 35mmDIN 35mmDIN 35mm
Tiết diện dây1–25mm²1–25mm²1–10mm²1–25mm²
Đấu nốiSolderlessSolderlessSolderlessSolderless
Trọng lượng1P: 0.15kg; 2P: 0.30kg; 3P: 0.45kg; 4P: 0.55kgSame BH-D61P: 0.12kg; 2P: 0.25kg1P: 0.15kg; 2P: 0.30kg
Phụ kiện AL / AX / SHT✔ / ✔ / ✔✔ / ✔ / ✔✘ / ✘ / ✘✔ / ✔ / ✔

* DC 250V yêu cầu sử dụng 2P nối tiếp

Thông số lỹ thuật MCB Mitsubishi