1. Giới thiệu chung về biến tần Hitachi SJ700N Series
Biến Tần Hitachi SJ700N Series là dòng biến tần công suất cao của Hitachi – thương hiệu đến từ Nhật Bản (tài liệu SJ700N cung cấp không ghi riêng mục xuất xứ quốc gia), được thiết kế để đáp ứng cả tải thường (ND) như quạt, bơm, điều hòa không khí, băng tải và tải nặng (HD) như máy nâng hạ, máy cán/cuốn, máy nén khí, máy gia công kim loại, máy dập, máy dệt, máy xây dựng và máy chế biến gỗ. Dòng SJ700N nổi bật với mô-men khởi động cao từ 200% tại 0,3Hz, công nghệ điều khiển vector không cảm biến, khả năng điều khiển cả động cơ IM và PM, chế độ định mức kép HD/ND giúp lựa chọn biến tần linh hoạt theo đặc tính tải, đồng thời tích hợp nhiều tính năng như RS485 Modbus-RTU, chức năng lập trình EzSQ, bộ lọc EMC và các chức năng hạn chế quá dòng/quá áp, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu hiệu suất cao, vận hành ổn định và khả năng điều khiển mạnh mẽ.

Hưng Việt Automation là đơn vị phân phối chính thức dòng biến tần Hitachi SJ700N tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, phù hợp với nhiều nhu cầu và ứng dụng tự động hóa trong công nghiệp. Với đội ngũ kỹ thuật có chuyên môn cùng phong cách phục vụ tận tâm, Hưng Việt Automation luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ và đề xuất giải pháp tối ưu cho từng hệ thống, máy móc và công trình của khách hàng.
2. Tính năng nổi bật của biến tần Hitachi SJ700N Series
Điều khiển động cơ PM và IM: SJ700N tương thích với cả động cơ nam châm vĩnh cửu PM và động cơ cảm ứng IM. Chức năng Auto Tuning giúp nhận dạng thông số động cơ, hỗ trợ sử dụng động cơ của nhiều hãng khác nhau. Tính năng này được tài liệu ghi chú áp dụng cho các model dưới 132kW.
Chế độ định mức kép HD/ND: Có thể lựa chọn chế độ HD – Heavy Duty hoặc ND – Normal Duty theo đặc tính tải, giúp lựa chọn công suất biến tần phù hợp hơn cho từng ứng dụng.
RS485 Modbus-RTU tốc độ cao: Tốc độ truyền thông tối đa được nâng lên 115,2 kbps, đồng thời bổ sung chức năng ghi EEPROM, Broadcasting và mở rộng vùng lệnh từ 8 byte lên 32 byte.
Tăng tốc xử lý EzSQ: Tốc độ xử lý chương trình EzSQ được cải thiện khoảng 5 lần, từ 1 lệnh/2 ms lên 5 lệnh/2 ms, giúp phản hồi nhanh hơn trong các ứng dụng điều khiển.
Bàn phím LCD tùy chọn: Có thể sử dụng màn hình LCD hiển thị 5 dòng dữ liệu, thay đổi màu nền theo trạng thái biến tần, lưu các nhóm dữ liệu người dùng, tích hợp đồng hồ thời gian thực và hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
Bổ sung nhiều chức năng giám sát: Bao gồm phát hiện mất pha đầu ra, lựa chọn màn hình khởi động, tự động quay về màn hình ban đầu, lựa chọn dữ liệu ghi, giám sát chế độ vận hành và mở rộng phương thức khởi động.
Mô-men khởi động cao: Công nghệ Sensorless Vector Control kết hợp Auto Tuning cho phép đạt mô-men khởi động từ 200% tại 0,3Hz, phù hợp với các thiết bị cần mô-men lớn ở tốc độ thấp như cầu trục, máy nâng và máy đùn.
Điều khiển vector không cảm biến ở vùng 0Hz: Công nghệ 0Hz Domain Sensorless Vector Control có thể tạo mô-men cao tại tốc độ rất thấp, hỗ trợ các ứng dụng nâng hạ yêu cầu mô-men khởi động lớn.
Hạn chế Trip do quá dòng và quá áp: Chức năng Over Current & Voltage Suppress giúp hạn chế hiện tượng biến tần báo lỗi khi tăng/giảm tốc hoặc khi tải thay đổi đột ngột, từ đó giảm số lần dừng máy.
Tích hợp chức năng lập trình EzSQ: Cho phép xây dựng các chương trình điều khiển trực tiếp trong biến tần, có thể giảm hoặc loại bỏ một số phần cứng điều khiển bên ngoài. Chương trình còn được hỗ trợ bảo vệ bằng mật khẩu.
Giảm tốc khi mất nguồn: SJ700N có thể sử dụng năng lượng trên DC bus để tiếp tục giảm tốc đến khi dừng khi mất nguồn và hỗ trợ khôi phục vận hành khi nguồn điện trở lại. Tính năng này phù hợp với các hệ thống yêu cầu lực kéo ổn định như máy dệt và máy cán/cuốn.
Điều khiển vị trí tuyệt đối: Khi lắp thêm bo phản hồi SJ-FB, biến tần có thể thực hiện điều khiển vị trí với động cơ thông dụng dựa trên các thông số như lệnh vị trí, tốc độ, thời gian tăng tốc và giảm tốc.
Tích hợp bộ lọc EMC: Bộ lọc EMC và zero-phase reactor giúp giảm nhiễu bức xạ, hỗ trợ hệ thống đáp ứng yêu cầu về tương thích điện từ.
Tích hợp mạch hãm BRD: Mạch BRD được tích hợp trên các model đến 22kW, giúp tiết kiệm chi phí và không gian so với việc sử dụng bộ điều khiển hãm bên ngoài.
Dễ dàng bảo trì: Quạt làm mát, tụ DC bus và các đầu nối mạch điều khiển được thiết kế thuận tiện cho tháo lắp và thay thế, giúp giảm thời gian bảo trì. SJ700N còn hỗ trợ sao chép thông số từ dòng SJ300.
Linh kiện có tuổi thọ cao: Các linh kiện chính được thiết kế với tuổi thọ khoảng 10 năm trong điều kiện quy định, đồng thời có chức năng cảnh báo tuổi thọ để theo dõi tụ DC bus, quạt làm mát và nhiệt độ động cơ.
Vận hành và cài đặt đơn giản: Có chức năng so sánh các thông số đã thay đổi so với mặc định, cho phép lựa chọn tối đa 12 thông số người dùng U001–U012 để hiển thị và cung cấp chế độ Basic Mode chỉ hiển thị các thông số thường sử dụng.
Khả năng kết nối mạng linh hoạt: Tích hợp chuẩn RS485 Modbus và có thể mở rộng bằng bo tùy chọn để kết nối với các mạng như DeviceNet, PROFIBUS-DP và CC-Link.
3. Thông số kỹ thuật của biến tần Hitachi SJ700N Series
3.1. Thông số tiêu chuẩn SJ700N – 3 pha 400V
Điều kiện nhiệt độ môi trường: 50°C.
Model SJ700N-185 đến SJ700N-1320
| Hạng mục | Chế độ | 185 | 220 | 300 | 370 | 450 | 550 | 750 | 900 | 1100 | 1320 |
|---|
| Cấu trúc bảo vệ | – | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP00 | IP00 | IP00 | IP00 |
| Công suất động cơ áp dụng tối đa (4P, kW) | ND | 22 | 30 | 37 | 45 | 55 | 75 | 90 | 110 | 132 | 160 |
| | HD | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 | 55 | 75 | 90 | 110 | 132 |
| Công suất định mức – 400V | ND | 29.7 | 39.4 | 48.4 | 58.8 | 72.7 | 93.5 | 110.8 | 135 | 159.3 | 200.9 |
| | HD | 26.3 | 33.2 | 40.1 | 51.9 | 62.3 | 76.2 | 103.2 | 121.9 | 150.3 | 180.1 |
| Công suất định mức – 480V | ND | 35.7 | 47.3 | 58.1 | 70.6 | 87.2 | 112.2 | 133 | 162.1 | 191.2 | 241.1 |
| | HD | 31.5 | 39.9 | 48.2 | 62.3 | 74.8 | 91.4 | 123.8 | 146.3 | 180.4 | 216.1 |
| Dòng điện đầu ra định mức (A) | ND | 43 | 57 | 70 | 85 | 105 | 135 | 160 | 195 | 230 | 290 |
| | HD | 38 | 48 | 58 | 75 | 91 | 112 | 149 | 176 | 217 | 260 |
| Khả năng quá tải | ND | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s | 120%/60s, 150%/5s |
| | HD | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 180%/3s | 150%/60s, 180%/3s | 150%/60s, 180%/3s | 150%/60s, 180%/3s |
| Điện áp đầu ra định mức | – | 3 pha (3 dây) 380–480V, tương ứng với điện áp đầu vào | | | | | | | | | |
| Điện áp đầu vào định mức | – | 3 pha (3 dây) 380–480V (+10%, -15%), 50/60Hz (±5%) | | | | | | | | | |
| Mô-men khởi động – SLV | ND | 150% @ 0.5Hz | 150% @ 0.5Hz | 150% @ 0.5Hz | 150% @ 0.5Hz | 150% @ 0.5Hz | 150% @ 0.5Hz | 120% @ 0.5Hz | 120% @ 0.5Hz | 120% @ 0.5Hz | 120% @ 0.5Hz |
| | HD | 200% @ 0.3Hz | 200% @ 0.3Hz | 200% @ 0.3Hz | 200% @ 0.3Hz | 200% @ 0.3Hz | 200% @ 0.3Hz | 180% @ 0.3Hz | 180% @ 0.3Hz | 180% @ 0.3Hz | 180% @ 0.3Hz |
| Mô-men khởi động – 0-SLV | ND | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| | HD | 150% @ 0Hz* | 150% @ 0Hz* | 150% @ 0Hz* | 150% @ 0Hz* | 150% @ 0Hz* | 150% @ 0Hz* | 130% @ 0Hz* | 130% @ 0Hz* | 130% @ 0Hz* | 130% @ 0Hz* |
| *PM-SLV (1) | ND | 50% tại 10% tốc độ quay định mức | | | | | | | | | |
| Tốc độ truyền thông RS485 | – | Tối đa 115.2 kbps | | | | | | | | | |
| Dải tần số sóng mang | ND | 0.5–12kHz | 0.5–12kHz | 0.5–12kHz | 0.5–12kHz | 0.5–12kHz | 0.5–12kHz | 0.5–8kHz | 0.5–8kHz | 0.5–8kHz | 0.5–8kHz |
| | HD | 0.5–15kHz | 0.5–15kHz | 0.5–15kHz | 0.5–15kHz | 0.5–15kHz | 0.5–15kHz | 0.5–10kHz | 0.5–10kHz | 0.5–10kHz | 0.5–10kHz |
| Bộ hãm | – | Mạch BRD tích hợp | Mạch BRD tích hợp | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Điện trở nhỏ nhất có thể kết nối (Ω) | – | 24 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Độ rung | – | 5.9m/s² (0.6G), 10–55Hz | 5.9m/s² (0.6G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz | 2.94m/s² (0.3G), 10–55Hz |
| Bộ lọc EMC | – | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp |
| Cuộn kháng 0 pha | – | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp | Tích hợp |
| Cuộn kháng DC | – | – | – | – | – | – | – | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài |
| Nhiệt độ môi trường | – | -10°C đến 50°C, giảm định mức theo tần số sóng mang | | | | | | | | | |
| Khối lượng (kg) | – | 14 | 14 | 22 | 30 | 30 | 30 | 55 | 55 | 70 | 70 |
* 0-SLV ở đây áp dụng khi kết nối với động cơ có công suất nhỏ hơn.
(*1): Động cơ PM chỉ được hỗ trợ trên các model được thiết kế chuyên dụng.
Model SJ700N-1600 đến SJ700N-3150
| Hạng mục | Chế độ | 1600 | 1850 | 2200 | 2600 | 3150 |
|---|
| Cấu trúc bảo vệ | – | IP00 | IP00 | IP00 | IP00 | IP00 |
| Công suất động cơ áp dụng (4P, kW) | HD | 160 | 185 | 220 | 260 | 315 |
| Công suất định mức – 400V | HD | 218 | 256 | 304 | 332 | 416 |
| Công suất định mức – 480V | HD | 262 | 308 | 365 | 398 | 499 |
| Dòng điện đầu ra định mức (A) | HD | 304 | 370 | 440 | 480 | 600 |
| Khả năng quá tải | HD | 150%/60s, 200%/3s | 150%/60s, 180%/0.5s | 150%/60s, 180%/0.5s | 150%/60s, 180%/0.5s | 150%/60s, 180%/0.5s |
| Điện áp đầu ra định mức | – | 3 pha (3 dây) 380–480V, tương ứng điện áp đầu vào | | | | |
| Điện áp đầu vào định mức | – | 3 pha (3 dây) 380–480V (+10%, -15%), 50/60Hz (±5%) | | | | |
| Mô-men khởi động – SLV | HD | 180% @ 0.3Hz | 150% @ 0.3Hz | 150% @ 0.3Hz | 150% @ 0.3Hz | 150% @ 0.3Hz |
| Mô-men khởi động – 0-SLV | HD | 130% @ 0Hz | 100% @ 0Hz* | 100% @ 0Hz* | 100% @ 0Hz* | 100% @ 0Hz* |
| Tốc độ truyền thông RS485 | – | Tối đa 19.2 kbps | | | | |
| Dải tần số sóng mang | HD | 0.5–3kHz | 0.5–3kHz | 0.5–3kHz | 0.5–3kHz | 0.5–3kHz |
| Bộ hãm | – | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Điện trở nhỏ nhất có thể kết nối | – | – | – | – | – | – |
| Độ rung | – | 1.96m/s² (0.2G), 10–55Hz | | | | |
| Bộ lọc EMC | – | – | – | – | – | – |
| Cuộn kháng 0 pha | – | – | – | – | – | – |
| Cuộn kháng DC | – | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài | Tùy chọn ngoài |
| Nhiệt độ môi trường | – | -10°C đến 50°C, giảm định mức theo tần số sóng mang | | | | |
| Khối lượng (kg) | – | 72 | 140 | 145 | 160 | 210 |
* Khi kết nối với động cơ có công suất nhỏ hơn.
3.2. Điều khiển và cài đặt tần số
| Nhóm | Hạng mục | Thông số |
|---|
| Điều khiển | Phương pháp điều khiển | Điều khiển PWM dạng sóng sin |
| | Dải tần số đầu ra (*1) | 0.1–400.0Hz |
| | Độ chính xác tần số | Lệnh số: ±0.01% tần số tối đa; lệnh analog: ±0.2% tại 25 ±10°C |
| | Độ phân giải tần số | Cài đặt số: 0.01Hz; cài đặt analog: tần số tối đa/4000. Ngõ O: 12 bit, 0–+10V; ngõ O2: 12 bit, -10–+10V |
| | Đặc tính điện áp/tần số | Đặc tính V/f thay đổi với tần số cơ bản 30–400Hz; V/f mô-men không đổi hoặc giảm; điều khiển vector không cảm biến; vector không cảm biến vùng 0Hz; điều khiển vector khi dùng tùy chọn SJ-FB |
| | Độ biến thiên tốc độ quay | ±0.5% với điều khiển vector không cảm biến |
| | Thời gian tăng/giảm tốc | 0.01–3600 giây; dạng tuyến tính hoặc đường cong S, U, U ngược, EL-S |
| | Hãm DC | Kích hoạt theo điều kiện tần số động cơ và giá trị tần số được đặt bằng lệnh biến tần hoặc lệnh đầu vào ngoài |
| Cài đặt tần số | Bộ vận hành tiêu chuẩn | Cài đặt bằng phím ▲ / ▼ |
| | Tín hiệu ngoài (*4) | O: DC 0–+10V, trở kháng vào 10kΩ; O2: DC -10–+10V, 10kΩ; OI: 4–20mA, 100Ω; chuỗi xung: 0.1–50.0kHz, đầu vào dây 5V cần SJ-FB |
| | Cổng ngoài | Cài đặt qua RS485; giao thức Hitachi/Modbus-RTU tùy chọn |
| Lệnh vận hành | Bộ vận hành tiêu chuẩn | Nhập lệnh bằng phím RUN/STOP, có thể chuyển lệnh quay thuận/nghịch |
| | Tín hiệu ngoài | Chuyển đổi thuận/nghịch 1a/1b, đầu vào 3 dây, tín hiệu Servo ON, tín hiệu kích từ trước; hỗ trợ SLV, 0Hz-SLV, V2 |
| | Cổng ngoài | Thiết lập qua RS485; giao thức Hitachi/Modbus-RTU tùy chọn |
3.3. Tín hiệu đầu vào
| Nhóm | Hạng mục | Thông số |
|---|
| Tín hiệu đầu vào – đầu vào thông minh | Đầu cực | 8 đầu cực open collector, đầu nối 24V |
| | Chức năng | RV: quay nghịch; CF1–CF4: đa cấp tốc độ 1–4; JG: Jog; DB: hãm DC ngoài; SET: điều khiển động cơ thứ 2; 2CH: tăng/giảm tốc 2 cấp; FRS: dừng tự do; EXT: Trip ngoài; USP: chống khởi động ngoài ý muốn; CS: chuyển nguồn thương mại; SFT: khóa phần mềm; AT: chuyển đầu vào analog; SET3: động cơ thứ 3; RS: Reset; STA/STP/F-R: điều khiển 3 dây; PID/PIDC: bật/tắt PID và Reset tích phân PID; CAS: chuyển hệ số điều khiển; UP/DWN/UDC: điều khiển tăng/giảm/xóa dữ liệu từ xa; OPE: cưỡng bức vận hành; SF1–SF7: đa cấp tốc độ dạng bit; OLR: giới hạn quá tải; TL/TRQ1/TRQ2: giới hạn mô-men; PPI: chuyển P/PI; BOK: xác nhận phanh; ORT: định hướng; LAC: hủy LAD; PCLR: xóa sai lệch vị trí; STAT: cho phép đầu vào chuỗi xung; ADD: kích hoạt cộng tần số A145; F-TM: cưỡng bức điều khiển terminal; ATR: cho phép lệnh mô-men; KHC: xóa điện năng tích lũy; SON: Servo ON; FOC: kích từ trước; MI1–MI8: đầu vào đa dụng; EMC: dừng khẩn cấp; AHD: giữ lệnh analog; CP1–CP3: lựa chọn vị trí nhiều cấp; ORL/ORG: giới hạn/kích hoạt về gốc; FOT/ROT: dừng chiều thuận/nghịch; SPD: chuyển tốc độ/vị trí; PCNT/PCC: bộ đếm xung/xóa bộ đếm; NO: không gán |
| | Đầu vào Thermistor | 1 đầu vào, có thể chuyển giữa điện trở hệ số nhiệt dương và hệ số nhiệt âm |
| | Đầu vào dừng khẩn cấp | Đầu ra không bị cưỡng bức ngắt thông qua CPU |
3.4. Tín hiệu đầu ra
| Nhóm | Hạng mục | Thông số |
|---|
| Tín hiệu đầu ra – đầu ra thông minh | Đầu cực | 5 đầu ra open collector, tối đa 24VDC 50mA; 1 đầu ra relay tiếp điểm 1C |
| | Chức năng | RUN: đang chạy; FA1/FA2/FA3/FA4/FA5: các tín hiệu đạt/vượt tần số đặt; OL/OL2: cảnh báo quá tải; OD: sai lệch đầu ra PID; AL: báo động; OTC: quá mô-men; IP: mất điện tức thời; UV: thấp áp; TRQ: giới hạn mô-men; RNT: vượt thời gian vận hành; ONT: vượt thời gian cấp nguồn; THM: cảnh báo nhiệt; BRK: nhả phanh; BER: lỗi phanh; ZS: phát hiện 0Hz; DSE: sai lệch tốc độ tối đa; POK: hoàn tất định vị; ODC/OIDC/O2DC: phát hiện mất kết nối analog; FB-V: so sánh phản hồi PID; NDc: mất kết nối truyền thông; LOG1–LOG6: kết quả logic; WAC: cảnh báo tuổi thọ tụ; WAF: giảm tốc quạt làm mát; FR: tín hiệu tiếp điểm khởi động; OHF: cảnh báo quá nhiệt tản nhiệt; MO1–MO6: đầu ra đa dụng; LOC: báo dòng thấp; WCO1/WCO2: chức năng so sánh cửa sổ |
| | Đầu ra giám sát | Ngõ AM 0–10VDC, độ phân giải 10 bit; AMI 4–20mA, 10 bit; FM đầu ra chuỗi xung. Có thể giám sát tần số, dòng điện, mô-men, điện áp đầu ra, điện áp đầu vào, tải nhiệt, tần số LAD và các đại lượng giám sát khác theo tài liệu |
3.5. Chức năng, bảo vệ và môi trường
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Hiển thị giám sát trên bộ vận hành | Tần số đầu ra, dòng điện đầu ra, điện áp đầu ra, mô-men, phản hồi ID, chiều quay, trạng thái đầu vào/đầu ra thông minh, điện áp đầu vào, thời gian RUN tích lũy, thời gian cấp nguồn tích lũy, hiển thị Trip, Alarm, nhiệt độ, bộ đếm chương trình, điện áp tích lũy, tốc độ thực tế, lệnh mô-men, Torque Bias, chẩn đoán tuổi thọ, mã chương trình, lệnh vị trí, vị trí hiện tại, điện áp DC bus, tỷ lệ tải BED, tỷ lệ tải nhiệt... |
| Chức năng | Cài đặt V/f tự do 7 điểm; giới hạn trên/dưới tần số; tần số Jump; Torque Boost thủ công/tự động; vận hành tiết kiệm năng lượng; hiệu chỉnh đồng hồ analog; hiệu chỉnh Gain; đường cong tăng/giảm tốc; hạn chế quá dòng; thiết lập bảo vệ nhiệt; tần số đầu/cuối; tự khởi động lại sau mất điện tức thời; PID; xử lý đầu vào analog; tự động giảm tốc khi mất nguồn; hạn chế quá áp khi giảm tốc; Auto Tuning online/offline; Auto Tuning động cơ 10P; lập trình EzSQ |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá tải, quá tải BRD, quá áp, lỗi EEPROM, thấp áp, lỗi CT, lỗi CPU, Trip ngoài, USP, lỗi chạm đất, quá áp đầu vào, mất điện tức thời, lỗi nhiệt độ, lỗi truyền thông Gate Array, mất pha đầu vào, lỗi IGBT, lỗi điện trở Thermistor, mất nguồn khẩn cấp, quá tải tốc độ thấp, lỗi vận hành chương trình, lỗi lệnh chương trình, lỗi chương trình lồng nhau |
| *Nhiệt độ/độ ẩm bảo quản (2) | -20 đến 65°C trong thời gian vận chuyển; 20–90%RH, không cho phép ngưng tụ |
| Môi trường sử dụng | Độ cao dưới 1.000m; lắp đặt trong nhà; môi trường không có khí ăn mòn và bụi (*5) |
| Tùy chọn bên trong | Bo phản hồi dùng cho điều khiển vector có cảm biến; bo đầu vào số 4-bit BCD/16-bit Binary; DeviceNet Panel; LonWorks Panel; PROFIBUS Panel |
| Tùy chọn khác | Điện trở hãm, AC reactor, DC reactor, bộ lọc nhiễu, cáp bộ vận hành, bộ triệt sóng hài, bộ lọc LCR, bảng vận hành analog, bộ điều khiển theo ứng dụng, bộ hãm tái sinh và các bộ điều khiển cho nhiều ứng dụng khác |
Ghi chú trong tài liệu
*(1) Khi động cơ vận hành trên 50/60Hz, cần kiểm tra trước tốc độ quay tối đa cho phép.
*(2) Nhiệt độ bảo quản là nhiệt độ trong quá trình vận chuyển.
*(3) Khoảng cách cách điện phù hợp với tiêu chuẩn CE.
*(4) Lệnh tần số bằng tần số tối đa tại khoảng 9.8V đối với đầu vào DC 0–10V hoặc khoảng 19.6mA đối với đầu vào 4–20mA.
*(5) Khi độ cao vượt 1.000m, mật độ không khí giảm khoảng 1% cho mỗi 100m tăng thêm; cần tham khảo nhà cung cấp khi sử dụng ở độ cao lớn, đặc biệt từ khoảng 2.500m trở lên.
4. Sơ đồ đấu nối của biến tần Hitachi SJ700N Series

5. Hướng dẫn chọn mã cho biến tần Hitachi SJ700N Series

| Thành phần mã | Ý nghĩa |
|---|
| SJ700N | Dòng sản phẩm |
| 185 | Công suất động cơ áp dụng; 185 = 18.5kW, 3150 = 315kW |
| H | Nguồn vào 3 pha, cấp điện áp 400V |
| F | Bộ vận hành LED kỹ thuật số |
| F | Tích hợp bộ lọc EMC |
| A | Nhiệt độ môi trường tối đa 50°C |
| Công suất động cơ 3 pha 380V, 4P (kW) | ND – Model | ND – Dòng ra định mức | HD – Model | HD – Dòng ra định mức |
|---|
| 18.5 | – | – | SJ700N-185HFFA | 38A |
| 22 | SJ700N-185HFFA | 43A | SJ700N-220HFFA | 48A |
| 30 | SJ700N-220HFFA | 57A | SJ700N-300HFFA | 58A |
| 37 | SJ700N-300HFFA | 70A | SJ700N-370HFFA | 75A |
| 45 | SJ700N-370HFFA | 85A | SJ700N-450HFFA | 91A |
| 55 | SJ700N-450HFFA | 105A | SJ700N-550HFFA | 112A |
| 75 | SJ700N-550HFFA | 135A | SJ700N-750HFFA | 149A |
| 90 | SJ700N-750HFFA | 160A | SJ700N-900HFFA | 176A |
| 110 | SJ700N-900HFFA | 195A | SJ700N-1100HFFA | 217A |
| 132 | SJ700N-1100HFFA | 230A | SJ700N-1320HFFA | 260A |
| 160 | SJ700N-1320HFFA | 290A | SJ700N-1600HFA | 304A |
| 185 | – | – | SJ700N-1850HFA | 370A |
| 220 | – | – | SJ700N-2200HFA | 440A |
| 260 | – | – | SJ700N-2600HFA | 480A |
| 315 | – | – | SJ700N-3150HFA | 600A |
| Khả năng quá tải | 120%/60s | | 150%/60s | |
| Ứng dụng | Quạt, bơm, điều hòa không khí, băng tải | | Máy cán/cuốn, nâng hạ, máy nén khí, máy gia công kim loại, máy dập, máy dệt, máy xây dựng, máy chế biến gỗ | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến 50°C, giảm định mức theo tần số sóng mang | | | |
6. Ứng dụng của biến tần Hitachi SJ700N Series
Quạt công nghiệp và hệ thống điều hòa không khí: Điều chỉnh tốc độ quạt theo nhu cầu thực tế, phù hợp với hệ thống thông gió, làm mát và HVAC. Đây là nhóm ứng dụng được tài liệu xếp vào chế độ ND.
Hệ thống bơm: Điều khiển tốc độ động cơ bơm theo lưu lượng yêu cầu, thích hợp cho các hệ thống bơm công nghiệp và bơm tuần hoàn. Tài liệu SJ700N cũng sử dụng hệ thống bơm để minh họa khả năng tiết kiệm năng lượng khi kết hợp với động cơ PM.
Băng tải: Điều chỉnh tốc độ vận chuyển ổn định và linh hoạt theo yêu cầu của dây chuyền sản xuất. Băng tải được liệt kê trong nhóm ứng dụng ND của SJ700N.
Cầu trục và thiết bị nâng hạ: SJ700N đặc biệt phù hợp với các cơ cấu cần mô-men lớn khi khởi động ở tốc độ thấp. Công nghệ Sensorless Vector Control cho phép mô-men khởi động đạt 200% tại 0,3Hz ở các model/chế độ tương ứng.
Máy cán, máy cuốn/xả: Khả năng điều khiển tốc độ và mô-men giúp đáp ứng các hệ thống cán, cuốn vật liệu hoặc dây chuyền yêu cầu lực kéo ổn định. Tính năng giảm tốc khi mất nguồn cũng được tài liệu đề cập cho các ứng dụng cần duy trì lực kéo.
Máy nén khí: Thuộc nhóm ứng dụng tải nặng HD, phù hợp với các hệ thống cần khả năng chịu quá tải và mô-men cao khi vận hành.
Máy gia công kim loại: Dùng cho các thiết bị gia công cơ khí, nơi yêu cầu khả năng điều khiển tốc độ ổn định và chịu tải lớn.
Máy dập: Chế độ HD với khả năng chịu quá tải cao phù hợp với các máy có tải thay đổi mạnh hoặc cần lực lớn trong quá trình làm việc.
Máy dệt: SJ700N phù hợp với máy dệt và dây chuyền dệt yêu cầu kiểm soát tốc độ, lực kéo ổn định; tài liệu cũng minh họa chức năng giảm tốc khi mất nguồn cho lĩnh vực này.
Máy xây dựng: Có thể ứng dụng cho các máy móc công nghiệp xây dựng cần mô-men khởi động và khả năng chịu tải cao.
Máy chế biến gỗ: Phù hợp với các máy chế biến gỗ thuộc nhóm tải nặng, nơi tải có thể biến đổi trong quá trình cắt, gia công và xử lý vật liệu.
Kết luận: Nhóm ND chủ yếu gồm quạt, bơm, điều hòa không khí và băng tải; trong khi nhóm HD gồm máy cán/cuốn, nâng hạ, máy nén khí, máy gia công kim loại, máy dập, máy dệt, máy xây dựng và máy chế biến gỗ.
7. Vì sao nên chọn Hưng Việt Automation khi sử dụng biến tần Hitachi SJ700N Series
Bên cạnh việc cung cấp biến tần Hitachi SJ700N chính hãng, Hưng Việt Automation còn phát triển hệ thống dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng nhằm đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình lắp đặt, vận hành, bảo trì và xử lý sự cố thiết bị:
Cài đặt & cấu hình biến tần: Thiết lập và hiệu chỉnh các thông số phù hợp với động cơ, máy móc cũng như yêu cầu thực tế của từng ứng dụng, giúp hệ thống hoạt động đúng chức năng và ổn định.
Hỗ trợ xử lý sự cố tại hiện trường: Tiến hành kiểm tra, xác định nguyên nhân và xử lý nhanh các lỗi phát sinh, giúp giảm thời gian dừng máy và hạn chế ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.
Tư vấn tối ưu hệ thống: Đề xuất các phương án kỹ thuật phù hợp nhằm nâng cao độ ổn định, kéo dài tuổi thọ thiết bị và sử dụng năng lượng hiệu quả hơn.
Thiết kế & lắp đặt tủ điện: Khảo sát, thiết kế, lắp ráp và thi công tủ điện điều khiển biến tần theo yêu cầu thực tế, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết.
Sửa chữa biến tần chuyên sâu: Kiểm tra, sửa chữa và phục hồi các lỗi phần cứng của biến tần, hướng đến khắc phục triệt để sự cố và đưa thiết bị trở lại vận hành trong thời gian sớm nhất.
Cam kết của Hưng Việt Automation: Cài đặt đúng thông số – Vận hành ổn định – Hạn chế tối đa tình trạng dừng máy ngoài kế hoạch.
📞 Thông tin hỗ trợ: Hotline kỹ thuật 0915 400 880. Khách hàng có thể truy cập website Hưng Việt Automation để tìm hiểu thêm về sản phẩm, giải pháp và các dịch vụ kỹ thuật liên quan.
Dịch vụ mở rộng: Ngoài Hitachi, Hưng Việt Automation còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, kiểm tra, sửa chữa và triển khai giải pháp biến tần cho nhiều thương hiệu phổ biến như LS, Hyosung, Hitachi, Control Techniques, Nidec, Schneider, ABB, Siemens, Hitachi, Yaskawa, Fuji, INVT, Delta, Vicruns, Dirise, Toshiba, Lenze…