Dòng biến tần công nghiệp cao cấp SJ700D là sản phẩm được phát triển bởi Hitachi — tập đoàn công nghệ hàng đầu đến từ Nhật Bản (được giới thiệu bởi bộ phận Thiết bị & Sản phẩm Công nghiệp thuộc Hitachi America, Ltd.). Đây là thế hệ biến tần công nghiệp dòng AC tiên tiến, được nâng cấp và mở rộng toàn diện dựa trên nền tảng của các dòng sản phẩm tiền nhiệm thành công trước đó là SJ700 và SJ700B, nhằm mang lại hiệu suất làm việc cao, độ tin cậy tuyệt đối và giá trị tối ưu cho người sử dụng.
Điểm nổi bật đầu tiên của Hitachi SJ700D nằm ở thiết kế định mức kép (Dual Rated), cho phép thiết bị vận hành linh hoạt trong cả hai nhóm ứng dụng: tải mô-men xoắn biến thiên (như hệ thống quạt gió, bơm nước) và tải mô-men xoắn không đổi (như băng tải, thiết bị xử lý vật liệu hay máy đùn). Việc đưa máy vào vận hành cũng trở nên vô cùng nhanh chóng và đơn giản khi người dùng có thể linh hoạt chuyển đổi giữa hai chế độ tải này chỉ bằng cách điều chỉnh một thông số duy nhất (b049). Ngoài ra, khả năng thích ứng môi trường của SJ700D cũng được nâng cao rõ rệt nhờ dải nhiệt độ vận hành rộng, từ -10°C đến 50°C.
Một cải tiến công nghệ vô cùng đắt giá trên SJ700D là tính năng lập trình chuỗi thông minh EzSQ (Easy Sequence) tích hợp sẵn. Tính năng này đóng vai trò như một bộ điều khiển PLC thu nhỏ ngay bên trong biến tần với tốc độ quét và xử lý dữ liệu được cải tiến nhanh hơn, giúp cắt giảm số lượng I/O hoặc loại bỏ hoàn toàn nhu cầu sử dụng PLC rời trong nhiều ứng dụng thực tế. Người dùng có thể dễ dàng lập trình các kịch bản chuyển động phức tạp trên máy tính thông qua phần mềm ProDriveNext miễn phí rồi tải trực tiếp vào biến tần. Phiên bản EzSQ trên SJ700D cũng được bổ sung thêm cổng vào thông minh tự do và 5 vùng nhớ lưu trữ dữ liệu trong cấu trúc chương trình.
Bên cạnh khả năng điều khiển, Hitachi SJ700D còn chú trọng đến độ an toàn và độ bền của toàn bộ hệ thống nhờ hàng loạt tính năng bảo vệ cao cấp. Thiết bị được bổ sung tính năng bảo vệ mất pha ngõ ra, tích hợp công nghệ bản quyền triệt tiêu điện áp xung nhỏ (micro-surge voltage) giúp bảo vệ lớp cách điện cuộn dây động cơ, cùng các hàm tránh lỗi nâng cao (trip avoidance). Về mặt kết nối và phần cứng, biến tần hỗ trợ truyền thông Modbus RTU tốc độ cao lên tới 115.2k baud, tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC trên tất cả các model, tích hợp mạch hãm động năng (dynamic braking) cho các dòng công suất đến 40 HP (30 kW), bộ điều khiển PID và cho phép tùy chọn logic Sink/Source linh hoạt ở ngõ vào số. Với đầy đủ các chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế như CE, UL, c-Tick và chuẩn môi trường RoHS, Hitachi SJ700D là giải pháp biến tần toàn cầu đầy mạnh mẽ và đáng tin cậy.

Hưng Việt Automation là nhà phân phối chính thức dòng biến tần Hitachi SJ700D của thương hiệu Hitachi tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại các sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng đa dạng bài toán tự động hóa của khách hàng. Với đội ngũ nhân sự chuyên môn cao và dịch vụ tận tâm, Hưng Việt Automation luôn sẵn sàng tư vấn và cung cấp giải pháp toàn diện cho mọi công trình.
2. Ứng dụng của biến tần Hitachi SJ700D Series
2.1. Ứng dụng cho tải mô-men xoắn biến thiên (Variable Torque - VT)
Ở nhóm tải này, biến tần giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ, vận hành êm ái và giảm sóc cơ khí khi khởi động:
Hệ thống bơm công nghiệp: Bơm cấp nước tòa nhà, bơm thoát nước, bơm định lượng, hệ thống bơm tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.
Quạt thông gió & Quạt hút: Quạt lò hơi, quạt thông gió nhà xưởng, quạt hút bụi công nghiệp, hệ thống HVAC.
Tháp chăn nuôi & Chiller: Điều khiển tốc độ quạt làm mát và máy nén trong hệ thống làm lạnh công nghiệp.
2.2. Ứng dụng cho tải mô-men xoắn không đổi (Constant Torque - CT)
Dòng SJ700D sở hữu khả năng chịu quá tải tốt và mô-men xoắn mạnh mẽ ở dải tốc độ thấp, đáp ứng hoàn hảo các hệ thống đòi hỏi lực kéo lớn:
Hệ thống băng tải & Băng chuyền: Băng tải khai thác khoáng sản, dây chuyền đóng gói, hệ thống vận chuyển nguyên vật liệu trong nhà máy.
Máy đùn & Máy ép: Máy đùn nhựa, máy đùn cao su, máy ép gạch, máy ép thủy lực.
Máy khuấy & Máy trộn: Máy trộn bê tông, máy khuấy hóa chất, máy trộn nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
Máy gia công cơ khí & Máy công cụ: Máy doa, máy mài, máy xẻ gỗ, máy cắt công nghiệp.
2.3. Ứng dụng trong các hệ thống đòi hỏi điều khiển vị trí & Chuỗi logic phức tạp
Nhờ tích hợp bộ điều khiển lập trình EzSQ (PLC thu nhỏ) và hỗ trợ phản hồi tốc độ, SJ700D xử lý tốt các bài toán tự động hóa nâng cao mà không cần PLC ngoài:
Cần trục & Thiết bị nâng hạ: Điều khiển nâng/hạ, di chuyển xe con, cẩu trục trong kho bãi hoặc xưởng sản xuất (kết hợp với mạch hãm động năng Dynamic Braking).
Hệ thống cuộn & Xả cuộn (Winder/Unwinder): Cuộn dây điện, cuộn tôn, cuộn màng plastic hoặc dệt nhuộm nhờ khả năng kiểm soát lực căng và mô-men ổn định.
Hệ thống điều khiển theo kịch bản: Các dây chuyền tự động hóa cần phản hồi ngõ vào/ra (I/O) và chạy theo kịch bản logic đặt sẵn.
3. Thông số kỹ thuật của biến tần Hitachi SJ700D Series
3.1. Thông số kỹ thuật loại 3 pha 200V
Model SJ700D- | Phiên bản US | 004LFU3 | 007LFU3 | 015LFU3 | 022LFU3 | 037LFU3 | 055LFU3 | 075LFU3 | 110LFU3 | 150LFU3 | 185LFU3 | 220LFU3 | 300LFU3 | 370LFU3 | 450LFU3 | 550LFU3 |
Phiên bản JP | 004LFU3 | 007LFU3 | 015LFU3 | 022LFU3 | 037LFU3 | 055LFU3 | 075LFU3 | 110LFU3 | 150LFU3 | 185LFU3 | 220LFU3 | 300LFU3 | 370LFU3 | 450LFU3 | 550LFU3 |
Cấp bảo vệ vỏ (*1) | IP20 |
Động cơ áp dụng (4 cực, kW(HP)) (*2) | CT | 0.4(1/2) | 0.75(1) | 1.5(2) | 2.2(3) | 3.7(5) | 5.5(7.5) | 7.5(10) | 11(15) | 15(20) | 18.5(25) | 22(30) | 30(40) | 37(50) | 45(60) | 55(75) |
VT | 0.75(1) | 1.1(1.5) | 2.2(3) | 3.0(4) | 5.5(7.5) | 7.5(10) | 11(15) | 15(20) | 18.5(25) | 22(30) | 30(40) | 37(50) | 45(60) | 55(75) | 75(100) |
Thông số đầu ra | Công suất định mức (kVA) | 200V | CT | 1.0 | 1.7 | 2.5 | 3.6 | 5.7 | 8.3 | 11.0 | 15.9 | 22.1 | 26.3 | 32.9 | 41.9 | 50.2 | 63.0 | 76.2 |
VT | 1.2 | 2.1 | 3.2 | 4.1 | 6.7 | 10.3 | 15.2 | 20.0 | 25.2 | 29.4 | 39.1 | 48.4 | 58.5 | 72.7 | 93.5 |
240V | CT | 1.2 | 2.0 | 3.1 | 4.3 | 6.8 | 9.9 | 13.3 | 19.1 | 26.6 | 31.5 | 39.4 | 50.2 | 60.2 | 75.6 | 91.4 |
VT | 1.5 | 2.6 | 3.9 | 4.9 | 8.1 | 12.4 | 18.2 | 24.1 | 30.3 | 35.3 | 46.9 | 58.1 | 70.2 | 87.2 | 112.2 |
Dòng điện đầu ra định mức (A) | CT | 3.0 | 5.0 | 7.5 | 10.5 | 16.5 | 24 | 32 | 46 | 64 | 76 | 95 | 121 | 145 | 182 | 220 |
VT | 3.7 | 6.3 | 9.4 | 12 | 19.6 | 30 | 44 | 58 | 73 | 85 | 113 | 140 | 169 | 210 | 270 |
Khả năng quá tải (dòng điện đầu ra) | CT: 150%, 60 giây; 200%, 3 giây. VT: 120%, 60 giây; 150%, 5 giây. |
Điện áp đầu ra định mức (*3) | 3 pha (3 dây) 200 đến 240V (tương ứng với điện áp đầu vào) |
Thông số đầu vào | Điện áp đầu vào định mức (V) | 3 pha 200 đến 240V +10%, -15%, 50/60Hz±5% |
Dòng điện đầu vào định mức (A) | CT | 3.3 | 5.5 | 8.3 | 12 | 18 | 26 | 35 | 51 | 70 | 84 | 105 | 133 | 160 | 200 | 242 |
VT | 3.9 | 7.2 | 10.8 | 13.9 | 23 | 37 | 48 | 64 | 80 | 94 | 120 | 150 | 186 | 240 | 280 |
Hãm | Hãm động năng (thời gian ngắn) (*4) | Mạch BRD tích hợp (điện trở tùy chọn) | Bộ hãm động năng bên ngoài (tùy chọn) |
Giá trị điện trở tối thiểu (Ω) | 50 | 50 | 35 | 35 | 35 | 16 | 10 | 10 | 7.5 | 7.5 | 5 | – |
Độ rung (*5) | 5.9m/s²(0.6G), 10-55Hz | 2.9m/s²(0.3G), 10-55Hz |
Bộ lọc EMC | Tích hợp (EN61800-3 cấp C3) |
Cuộn kháng zero-phase | Tích hợp |
Khối lượng [kg] (lbs.) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 6(13.2) | 6(13.2) | 6(13.2) | 14(30.8) | 14(30.8) | 14(30.8) | 22(48.4) | 30(66) | 30(66) | 43(94.6) |
3.2. Thông số kỹ thuật loại 3 pha 400V
Model SJ700D- | Phiên bản Châu Âu | 007HFEF3 | 015HFEF3 | 022HFEF3 | 040HFEF3 | 055HFEF3 | 075HFEF3 | 110HFEF3 | 150HFEF3 | 185HFEF3 | 220HFEF3 | 300HFEF3 | 370HFEF3 | 450HFEF3 | 550HFEF3 |
Phiên bản US | 007HFU3 | 015HFU3 | 022HFU3 | 040HFU3 | 055HFU3 | 075HFU3 | 110HFU3 | 150HFU3 | 185HFU3 | 220HFU3 | 300HFU3 | 370HFU3 | 450HFU3 | 550HFU3 |
Phiên bản JP | 007HFF3 | 015HFF3 | 022HFF3 | 032HFF3 | 055HFF3 | 075HFF3 | 110HFF3 | 150HFF3 | 185HFF3 | 220HFF3 | 300HFF3 | 370HFF3 | 450HFF3 | 550HFF3 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Vỏ bảo vệ (*1) | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 | IP20 |
Động cơ áp dụng (4 cực, kW(HP)) (*2) – CT | 0.75(1) | 1.5(2) | 2.2(3) | 4.0(5) | 5.5(7.5) | 7.5(10) | 11(15) | 15(20) | 18.5(25) | 22(30) | 30(40) | 37(50) | 45(60) | 55(75) |
Động cơ áp dụng (4 cực, kW(HP)) (*2) – VT | 1.5(2) | 2.2(3) | 3.7(5) | 5.5(7.5) | 7.5(10) | 11(15) | 15(20) | 18.5(25) | 22(30) | 30(40) | 37(50) | 45(60) | 55(75) | 75(100) |
Thông số đầu ra | Công suất định mức (kVA) | 400V CT | 1.7 | 2.6 | 3.6 | 6.2 | 9.7 | 13.1 | 17.3 | 22.1 | 26.3 | 33.2 | 40.1 | 51.9 | 62.3 | 76.2 |
400V VT | 2.1 | 3.3 | 4.6 | 7.6 | 11.0 | 15.2 | 20.0 | 25.6 | 29.7 | 39.4 | 48.4 | 58.8 | 72.7 | 93.5 |
480V CT | 2.0 | 3.1 | 4.3 | 7.4 | 11.6 | 15.8 | 20.7 | 26.6 | 31.5 | 39.9 | 48.2 | 62.3 | 74.8 | 91.4 |
480V VT | 2.5 | 3.9 | 5.5 | 9.2 | 13.3 | 18.2 | 24.1 | 30.7 | 35.7 | 47.3 | 58.1 | 70.6 | 87.2 | 112.2 |
Dòng điện đầu ra định mức (A) | CT | 2.5 | 3.8 | 5.3 | 9.0 | 14 | 19 | 25 | 32 | 38 | 48 | 58 | 75 | 91 | 112 |
| VT | 3.1 | 4.8 | 6.7 | 11.1 | 16 | 22 | 29 | 37 | 43 | 57 | 70 | 85 | 105 | 135 |
Khả năng quá tải (dòng điện đầu ra) | CT: 150%, 60 giây; 200%, 3 giây. VT: 120%, 60 giây; 150%, 5 giây. |
Điện áp đầu ra định mức (*3) | 3-pha (3 dây) 380 đến 480V (tương ứng với điện áp đầu vào) |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Thông số đầu vào | Điện áp đầu vào định mức (V) | 3-pha 380 đến 480V +10%, -15%, 50/60Hz ±5% |
Dòng điện đầu vào định mức (A) | CT | 2.8 | 4.2 | 5.8 | 9.9 | 17 | 23 | 30 | 35 | 42 | 53 | 64 | 83 | 100 | 123 |
| VT | 4.3 | 5.9 | 8.1 | 13.3 | 20 | 24 | 32 | 41 | 47 | 63 | 77 | 94 | 116 | 149 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Hãm động năng | Hãm động năng tích hợp BRD (tùy chọn điện trở) | Bộ hãm động năng bên ngoài (tùy chọn) |
Giá trị điện trở tối thiểu (Ω) | | | 100 | 100 | 100 | 70 | 70 | 35 | 35 | 24 | 24 | 20 | - | - | - | - |
Độ rung (*5) | 5.9m/s² (0.6G), 10-55Hz | 2.9m/s² (0.3G), 10-55Hz |
Bộ lọc EMC | Tích hợp (EN61800-3 cấp C3) | | | | |
Cuộn kháng zero-phase | Tích hợp | | | | |
Khối lượng [kg] (lbs.) | | | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 3.5(7.7) | 6(13.2) | 6(13.2) | 6(13.2) | 14(30.8) | 14(30.8) | 14(30.8) | 22(48.4) | 30(66) | 30(66) | 30(66) |
Model SJ700D- | Phiên bản Châu Âu | 750HFEF3 | 900HFEF3 | 1100HFEF3 | 1320HFEF3 |
Phiên bản Mỹ | 750HFUF3 | 900HFUF3 | 1100HFUF3 | 1500HFUF3 |
Phiên bản Nhật | 750HFF3 | 900HFF3 | 1100HFF3 | 1320HFF3 |
Cấp bảo vệ (*1) | IP00 |
Động cơ áp dụng (4 cực, kW(HP)) (*2) | CT | 75(100) | 90(125) | 110(150) | 132/150(175) |
VT | 90(125) | 110(150) | 132(175) | 160(220) |
Thông số đầu ra | Công suất định mức (kVA) | 400V | CT | | 103.2 | 121.9 | 150.3 | 180.1 |
| VT | | 110.8 | 135 | 159.3 | 200.9 |
480V | CT | | 123.8 | 146.3 | 180.4 | 216.1 |
| VT | | 133 | 162.1 | 191.2 | 241.1 |
Dòng điện đầu ra định mức (A) | CT | 149 | 176 | 217 | 260 |
VT | 160 | 195 | 230 | 290 |
Khả năng quá tải (dòng điện đầu ra) | CT:150%, 60 giây; 200%, 0.5 giây. VT:120%, 60 giây; 150%, 5 giây. |
Điện áp đầu ra định mức (*3) | 3 pha (3 dây) 380 đến 480V (tương ứng với điện áp đầu vào) |
Thông số đầu vào | Điện áp đầu vào định mức (V) | 3 pha 380 đến 480V +10%, -15%, 50/60Hz±5% |
Dòng điện đầu vào định mức (A) | CT | 164 | 194 | 239 | 286 |
VT | 176 | 199 | 253 | 300 |
Hãm | Hãm động (thời gian ngắn) (*4) | Bộ hãm động bên ngoài (tùy chọn) |
Giá trị điện trở tối thiểu (Ω) | - |
Rung động (*5) | 2.9m/s² (0.3G), 10–55Hz |
Bộ lọc EMC | Tích hợp (EN61800-3 loại C3) |
Cuộn kháng thứ tự không | Tích hợp |
Khối lượng [kg] (lbs.) | | 55(121) | 55(121) | 70(154) | 70(154) |
Model SJ700- | Phiên bản Châu Âu | 1850HFE2 | 2200HFE2 | 3150HFE2 | 4000HFE2 |
Phiên bản Mỹ | 1850HFU2 | 2200HFU2 | 3150HFU2 | 4000HFU2 |
Phiên bản Nhật | 1850HF2 | 2200HF2 | 3150HF2 | 4000HF2 |
Cấp bảo vệ (*1) | IP00 |
Động cơ áp dụng (4 cực, kW(HP)) (*2) | CT | 185(250) | 220(300) | 315(400) | 400(550) |
VT | - | - | - | - |
Thông số đầu ra | Công suất định mức (kVA) | 400V | CT | | 256 | 305 | 416 | 554 |
| VT | | - | - | - | - |
480V | CT | | 308 | 366 | 499 | 665 |
| VT | | - | - | - | - |
Dòng điện đầu ra định mức (A) | CT | 370 | 440 | 600 | 800 |
VT | - | - | - | - |
Khả năng quá tải (dòng điện đầu ra) | CT:150%, 60 giây; 180%, 0.5 giây. |
Điện áp đầu ra định mức (*3) | 3 pha (3 dây) 380 đến 480V (tương ứng với điện áp đầu vào) |
Thông số đầu vào | Điện áp đầu vào định mức (V) | 3 pha 380 đến 480V +10%, -15%, 50/60Hz±5% |
Dòng điện đầu vào định mức (A) | CT | 389 | 455 | 630 | 840 |
VT | - | - | - | - |
Hãm | Hãm động (thời gian ngắn) (*4) | Bộ hãm động bên ngoài (tùy chọn) |
Giá trị điện trở tối thiểu (Ω) | - |
Rung động (*5) | 1.96m/s² (0.2G), 10–55Hz |
Bộ lọc EMC | Tùy chọn bên ngoài |
Cuộn kháng thứ tự không | Tùy chọn bên ngoài |
Khối lượng [kg] (lbs.) | | 140(308) | 145(319) | 210(462) | 360(792) |
4. Cách chọn mã cho biến tần Hitachi SJ700D Series
4.1. Cách chọn mã Hitachi SJ700D Series

Cấu trúc mã:
SJ700D – [Công suất] [Nguồn] F [Phiên bản] F 3
Ví dụ:
SJ700D-055HFEF3
Có thể tách mã như sau:
| Thành phần | Ý nghĩa | Ký hiệu / Ví dụ |
|---|
| SJ700D | Tên dòng biến tần | SJ700D Series |
| 055 | Công suất động cơ áp dụng | 055 = 5.5 kW (7.5 HP) |
| L / H | Cấp điện áp nguồn | L = 3 pha 200 V class; H = 3 pha 400 V class |
| F | Có bàn phím điều khiển | F = With keypad |
| U / E / không ký tự | Phiên bản theo thị trường | U = US; E = Europe; không có U/E = Japan |
| F | Bộ lọc EMC tích hợp | F = Integrated EMC filter |
| 3 | Version | Version 3 |
Như vậy, ví dụ SJ700D-055HFEF3 được hiểu là: biến tần dòng SJ700D, công suất động cơ 5.5 kW, nguồn 3 pha 400 V, có keypad, phiên bản Châu Âu, có lọc EMC tích hợp, Version 3.
Đối với SJ700D 400 V, các dạng mã trong tài liệu có thể gặp như:
HFEF3 → 400 V, phiên bản Châu Âu, có EMC filter.
HFUF3 → 400 V, phiên bản Mỹ, có EMC filter.
HFF3 → 400 V, phiên bản Nhật, có EMC filter.
Ví dụ với công suất 75 kW: SJ700D-750HFEF3 là bản Châu Âu; SJ700D-750HFUF3 là bản Mỹ; SJ700D-750HFF3 là bản Nhật.
4.2. Quy ước mã công suất
Phần số sau “SJ700D-” hoặc “SJ700-” biểu thị công suất động cơ áp dụng. Một số mã thể hiện trong hình:
| Mã công suất | Công suất |
|---|
| 004 | 0.4 kW |
| 007 | 0.75 kW |
| 015 | 1.5 kW |
| 022 | 2.2 kW |
| 037 | 3.7 kW |
| 040 | 4.0 kW |
| 055 | 5.5 kW |
| 075 | 7.5 kW |
| 110 | 11 kW |
| 150 | 15 kW |
| 185 | 18.5 kW |
| 220 | 22 kW |
| 300 | 30 kW |
| 370 | 37 kW |
| 450 | 45 kW |
| 550 | 55 kW |
| 750 | 75 kW |
| 900 | 90 kW |
| 1100 | 110 kW |
| 1320 | 132 kW |
| 1500 | 150 kW |
| 1600 | 160 kW |
| 1850 | 185 kW |
| 2200 | 220 kW |
| 3150 | 315 kW |
| 4000 | 400 kW |
Do đó có thể đọc nhanh, chẳng hạn 750 = 75 kW, 1100 = 110 kW, 1850 = 185 kW, 4000 = 400 kW.
4.3. Cách chọn mã Hitachi SJ700 Series
Với SJ700 trong hình, cấu trúc mã thực tế đơn giản hơn SJ700D:
SJ700 – [Công suất] H F [Phiên bản] 2
Các mã thể hiện trong bảng cấu hình là:
| Phiên bản | Cấu trúc mã | Ví dụ 185 kW |
|---|
| Châu Âu | HFE2 | SJ700-1850HFE2 |
| Mỹ | HFU2 | SJ700-1850HFU2 |
| Nhật | HF2 | SJ700-1850HF2 |
Trong đó:
H = nguồn 3 pha 400 V class; F = có keypad; E = phiên bản Châu Âu; U = phiên bản Mỹ; không có E/U = phiên bản Nhật; 2 = Version 2.
Theo bảng trong hình, dòng SJ700 này sử dụng điện áp 3 pha 400 V và có các mức công suất lớn:
185 kW, 220 kW, 315 kW và 400 kW.
Ví dụ:
SJ700-1850HFE2 → 185 kW, 400 V, Châu Âu.
SJ700-2200HFE2 → 220 kW, 400 V, Châu Âu.
SJ700-3150HFE2 → 315 kW, 400 V, Châu Âu.
SJ700-4000HFE2 → 400 kW, 400 V, Châu Âu.
Tóm tắt cách đọc mã
SJ700D-750HFEF3
→ SJ700D + 75 kW + 400 V + Keypad + Europe + EMC Filter + Version 3
SJ700-1850HFE2
→ SJ700 + 185 kW + 400 V + Keypad + Europe + Version 2
Nếu dùng cho tài liệu kỹ thuật/catalogue tiếng Việt, có thể viết ngắn gọn: “Mã biến tần được lựa chọn theo dòng sản phẩm → công suất động cơ → cấp điện áp nguồn → kiểu bàn phím → thị trường/tiêu chuẩn → bộ lọc EMC (đối với SJ700D) → phiên bản sản phẩm.”
5. Hướng dẫn cài đặt và tài liệu cho biến tần Hitachi dòng SJ700D
Quý khách có thể truy cập các đường link sau để tham khảo tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn cài đặt liên quan đến biến tần Hitachi dòng SJ700D
6. Tính năng nổi bật và những cải tiến của biến tần Hitachi SJ700D-3 Series so với SJ700-2 Series
6.1. Dual Rating – Hai chế độ tải
Biến tần Hitachi SJ700D có khả năng hoạt động ở cả chế độ tải nặng (Heavy Duty) và chế độ tải thường (Normal Duty). Nhờ cơ chế Dual Rating, cùng một biến tần có thể lựa chọn công suất vận hành phù hợp với đặc tính của từng loại tải.
Ví dụ với SJ700D-150LFF3 (15 kW):
| Chế độ | Công suất | Khả năng quá tải | Ứng dụng điển hình |
|---|
| Heavy Duty – Tải nặng | 15 kW | 150% trong 60 giây | Băng tải, thang nâng, tời… |
| Normal Duty – Tải thường | 18,5 kW | 120% trong 60 giây | Quạt, bơm… |
Chế độ Heavy Duty phù hợp với các thiết bị yêu cầu mô-men lớn hoặc tải thay đổi mạnh. Trong khi đó, Normal Duty thích hợp cho quạt, bơm và các ứng dụng tải mô-men biến thiên, cho phép sử dụng động cơ có công suất lớn hơn trên cùng một khung biến tần.
6.2. Cải tiến khả năng xử lý EzSQ
Khả năng thực thi tác vụ của chức năng EzSQ trên SJ700D được nâng cấp đáng kể:
1 tác vụ/2 ms → 5 tác vụ/2 ms
Bằng cách phân chia các đoạn mã cần thực hiện lặp lại thành nhiều tác vụ khác nhau, biến tần có thể tăng tốc độ xử lý tổng thể. Điều này giúp SJ700D đáp ứng tốt hơn các ứng dụng cần thực hiện chương trình điều khiển và xử lý logic trực tiếp trên biến tần.
6.3. Nâng cao tốc độ truyền thông RS485 Modbus-RTU
Tốc độ truyền thông RS485 sử dụng giao thức Modbus-RTU được cải thiện từ:
Tối đa 19,2 kbps → 115,2 kbps
Theo tài liệu, tốc độ truyền thông của SJ700D nhanh hơn khoảng 6 lần so với model trước, đồng thời hỗ trợ thêm nhiều lệnh truyền thông.
Cải tiến này giúp quá trình trao đổi dữ liệu giữa biến tần với PLC, HMI và các thiết bị điều khiển, giám sát diễn ra nhanh hơn, đặc biệt hữu ích trong các hệ thống tự động hóa có nhiều thiết bị kết nối mạng.
6.4. Nâng cấp bàn phím LCD Operator
SJ700D hỗ trợ bàn phím LCD Operator 5 dòng dưới dạng tùy chọn (WOP), giúp việc cài đặt, giám sát và quản lý thông số thuận tiện hơn.
Một số tính năng nổi bật gồm:
Màn hình LCD hiển thị 5 dòng.
Tích hợp đồng hồ thời gian thực.
Có thể lưu và truyền 4 bộ cấu hình thông số.
Sử dụng đèn nền hai màu để hỗ trợ nhận biết trạng thái Trip/sự cố.
Cho phép người dùng lựa chọn nội dung cần hiển thị.
Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể theo dõi trạng thái, cài đặt thông số, sao lưu cấu hình và chẩn đoán sự cố biến tần thuận tiện hơn.
6.5. Bổ sung các chức năng vận hành và bảo vệ
SJ700D được bổ sung nhiều chức năng nhằm nâng cao độ an toàn và thuận tiện trong quá trình vận hành.
Nổi bật là chức năng bảo vệ mất pha, có khả năng giám sát không chỉ phía nguồn điện đầu vào mà còn cả phía đầu ra của biến tần.
Ngoài ra, chức năng tự động trở về màn hình ban đầu (b164) cho phép màn hình tự động quay lại giao diện hiển thị ban đầu nếu người vận hành không thực hiện thao tác trong 10 phút.
6.6. Điều khiển động cơ cảm ứng và động cơ nam châm vĩnh cửu
Một trong những cải tiến đáng chú ý của Hitachi SJ700D-3 Series là khả năng hỗ trợ điều khiển hai loại động cơ:
Theo nội dung tài liệu, SJ700D được phát triển theo hướng cho phép một biến tần có thể điều khiển cả động cơ IM và động cơ PM. Điều này giúp giảm sự phụ thuộc vào bộ điều khiển chuyên dụng riêng cho từng loại động cơ và tăng tính linh hoạt khi thiết kế hệ thống truyền động.
Tài liệu đồng thời ghi chú “PM motor control: ordering production”, cho biết chức năng điều khiển động cơ PM tại thời điểm phát hành tài liệu được cung cấp/sản xuất theo đơn đặt hàng.
6.7. Tổng quan các cải tiến của Hitachi SJ700D-3 Series
Hitachi SJ700D-3 Series là thế hệ kế nhiệm của SJ700-2 Series, được bổ sung và nâng cấp nhiều tính năng phục vụ các ứng dụng truyền động công nghiệp. Những cải tiến đáng chú ý bao gồm Dual Rating với hai chế độ Heavy Duty và Normal Duty, nâng cao khả năng xử lý EzSQ, tăng tốc độ RS485 Modbus-RTU lên 115,2 kbps, hỗ trợ bàn phím LCD 5 dòng, bổ sung các chức năng bảo vệ và hỗ trợ điều khiển cả động cơ IM và PM.
Những cải tiến này giúp SJ700D mở rộng phạm vi ứng dụng, nâng cao khả năng kết nối và điều khiển, đồng thời mang lại sự linh hoạt hơn khi lựa chọn biến tần cho các hệ thống máy móc công nghiệp.
Ngoài việc cung cấp các dòng biến tần Hitachi SJ700D chính hãng, Hưng Việt Automation còn chú trọng dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, hỗ trợ doanh nghiệp từ khâu cài đặt, vận hành đến bảo trì và xử lý sự cố:
Cam kết của Hưng Việt Automation: Cài đặt chính xác – Hệ thống vận hành ổn định – Giảm thiểu nguy cơ dừng máy ngoài kế hoạch.
📞 Thông tin hỗ trợ: Hotline kỹ thuật 0915 400 880. Khách hàng có thể truy cập website Hưng Việt Automation để tham khảo thêm thông tin về sản phẩm và dịch vụ.
Dịch vụ mở rộng: Bên cạnh Hitachi, Hưng Việt Automation còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, kiểm tra, sửa chữa và triển khai giải pháp biến tần cho nhiều thương hiệu phổ biến trên thị trường như LS, Hyosung. Hitachi, Control Techniques, Nidec, Schneider, ABB, Seimens, Hitachi, Yaskawa, Fuji, INVT, Delta, Vicruns, Dirise…Fuji, Toshiba, Lenze…